慝
thắcNôm thắc
Hán Việt: thắc · Pinyin: tè · Nôm: thắc
Tổng quan
Ác ngầm, điều ác còn ẩn núp ở trong lòng gọi là thắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tè |
|---|---|
| Hán Việt | thắc |
| Âm Nôm | nấc |
| Quảng Đông | nik1 |
| Nhật Bản | WARUI |
| Hàn Quốc | 특 |
| Chú âm | ㄊㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thok |
| Baxter-Sagart | n̥ˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥ˤək |
| Phản thiết | 惕得切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ác ngầm, điều ác còn ẩn núp ở trong lòng gọi là thắc. Tà, cong. Kẻ gièm pha. Lời đồn nhảm. Âm khí
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nấc nấc nở [Eng: to sob]
- Giản Dị Hán Nôm nức nao nức, nức nở [Eng: be in an eager bustle, sob]
- Giản Dị Hán Nôm thắc thắc (gian tà) [Eng: treacherous]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nấc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nấc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.邪惡。《詩經.大雅.民勞》:「式遏寇虐,無俾作慝。」 2.壞人。《資治通鑑.卷二三二.唐紀四十八.德宗貞元元年》:「實眾慝驚心之日,群生改觀之時。」元.胡三省.注:「眾慝,猶言眾惡也。」 3.災害。《國語.晉語八》:「蠱之慝,穀之飛實生之。」 [動] 改變。通「忒」。《詩經.鄘風.柏舟》:「髧彼兩髦,實維我特,之死矢靡慝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慝〈名〉 (会意。从匿,从心。匿,隐藏。把心隐藏起来,存有邪念。本义邪恶,恶念) 同本义 崇谗慝也。--《尔雅》。释文慝,言隐匿其情以饰非。” 察军慝。--《周礼·环人》。注慝,阴奸也。” 于是展氏有隐慝焉。--《左传·僖公十五年》。注阴恶,非法所得。” 日入慝作。--《左传·昭公二十五年》。注奸恶也。” 匡邦国而观其慝。--《周礼·匡人》。注奸伪之恶也。” 天子端然少旁求,股肱耳目皆奸慝。--唐·刘叉《雪车》 又如慝人(邪恶的人); 慝作(奸恶之人乘机而起); 慝伪(奸伪); 慝礼(不正之礼) 慝tè邪恶,恶念。 慝nì 1.隐匿。
Eng
- CC-CEDICT evil thought
other
- Nguồn khác Nặng. Đang nắc: ốm. 否慝𫤩否江沃咟 Bấu nắc đâư đang, bấu dằng oóc pác (T.Ng.) Không ốm trong người, không rên ra miệng. 坚滯几𪪈引慝 Vỉ kin đảy kỷ pi giặn nắc (H.D.G.) Anh hút thuốc phiện được mấy năm nghiện nặng
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】他德切【集韻】惕得切,𠀤音忒。【廣韻】慝,惡也。【書·畢命】旌別淑慝。 又穢也。【禮·樂記】世亂,則禮慝而樂淫。 又邪也。【詩·鄘風】之死矢靡慝。 又隱惡也。【書·周官篇】司𡨥詰姦慝。 又地慝,若瘴蠱也。【周禮·地官】土訓掌道地圖,以詔地事,道地慝以辨地物。【晉語】宵靜女德,以伏蠱慝。 又方慝也。【周禮·地官】誦訓掌道方慝,以詔辟忌。【註】方慝,四方言語所惡也。 又仄慝也。【前漢·五行志】朔而月見東方,謂之仄慝。【孟康曰】仄慝者,月行遲在日後,當沒而更見也。 又【集韻】昵力切,音匿。隱情飾非曰慝。从匿从心,蓋惡之慝於心者。 考證:〔【周禮·秋官·司𡨥】詰姦慝。〕 謹按秋官無詰姦慝之文,查係書周官。謹將周禮秋官改書周官篇。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢤃