chōng xuẩn

Hán Việt: xuẩn · Pinyin: chōng

Tổng quan

ngốc nghếch ngu ngốc đần độn ngớ ngẩn

憃冥 · 憃弱 · 憃念 · 憃愚 · 憃拙 · 憃昧 · 憃顾 · 僻憃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchōng
Hán Việtxuẩn
Quảng Đôngcoeng1
Nhật BảnOROKA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsjyung
Baxter-Sagarts.toŋ
Hán ngữ Thượng cổs.toŋ
Phản thiết丑江切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngu xuẩn (đần độn không biết gì).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 痴愚的。《淮南子.氾論》:「愚夫憃婦皆能論之。」漢.高誘.注:「憃亦愚,無知之貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憃 愚蠢 憃,愚也。--《说文》 三赦曰憃愚。--《周礼·司刺》 愚夫憃妇。--《淮南子·本经》 又如憃拙(愚笨);憃昧(愚昧);憃冥(愚昧无知) 憃chōng 1.愚笨。 2.失意貌。

Eng

  • CC-CEDICT foolish; stupid; dull; silly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】丑江切【韻會】抽江切,𠀤音䚎。【說文】愚也。从心舂聲。【周禮·秋官·司刺】三赦曰憃愚。【註】生而癡騃,不識異義者也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤書容切,音舂。【集韻】騃昬也。或作憧。【禮·哀公問】寡人憃愚冥頑。【註】憃,蔽於氣質也。 又【集韻】昌容切,音衝。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑用切。與戇同。亦省作贛。又【集韻】【韻會】𠀤陟降切。與戇同。亦省作贛。又【集韻】丑降切,音𥈄。義𠀤同。

Thuyết Văn

愚也。 从心。舂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見哀公問、表記。 丑江切。古音在九部。徐仙民昌容反。

【憃】 (xuẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 舂 (thung) Phiên thiết: Sửu giang thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 江 (giang) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' Suy luận: trông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngu (Ngu dốt. Như {ngu si) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 惷 · 惷