懋
mậu
Hán Việt: mậu · Pinyin: mào
Tổng quan
chăm chỉ tươi tốt nguy nga
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mào |
|---|---|
| Hán Việt | mậu |
| Quảng Đông | mau6 |
| Mân Nam | boo7 |
| Nhật Bản | TSUTOMERU |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄇㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muh |
| Baxter-Sagart | m(r)jus |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)jus |
| Phản thiết | 莫𠋫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khuyên gắng. Như {mậu thưởng} [懋賞] lấy phần thưởng mà khuyên gắng lên. Tốt tươi (hàm có ý lớn lao tốt đẹp). Đổi chác, cùng nghĩa như chữ {mậu} [貿].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mậu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 勤勉努力的。《書經.盤庚下》:「無戲怠,懋建大命。」《國語.周語中》:「叔父其懋昭明德,物將自至。」 [動] 勸勉。《國語.晉語四》:「懋穡勸分,省用足財。」三國吳.韋昭.注:「懋,勉也。」 [形] 1.盛大的。如:「懋勛」、「懋績」。唐.李適〈汾陰后土祠作〉詩:「號令垂懋典,舊經備闕文。」 2.美。《後漢書.卷三.章帝紀》:「郡國所上符瑞,合於圖書者數百千所。烏呼懋哉!」 [名] 姓。如明代有懋國輔。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懋〈动〉 (形声。从心,楙声。本义勉励,使人努力上进) 同本义 懋,勉也。--《说文》 懋建大命。--《书·盘庚》 懋穑劝分,省用足财。--《国语·晋语四》 又如懋学(勤学);懋扬(努力显扬);懋敬(勉励戒慎) 极其用力 咸懋力以耘耔。--张衡《东京赋》 通贸”。交易、买卖 懋迁有无化居。--《书·益稷》 懋〈形〉 通茂”。大;盛大 予懋乃德,嘉乃丕绩。--《书·大禹谟》 又如懋功(大功);懋典(盛典);懋业(大业) 美好 呜呼懋哉。 懋mào ⒈勉力,努力。 ⒉大,盛大~功。
Eng
- CC-CEDICT to be hardworking|luxuriant|splendid
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫𠋫切,音茂。【說文】勉也。从心楙聲。【書·舜典】惟時懋哉。 又盛大之意。與楙通。【書·大禹謨】予懋乃德。【註】禹有是德,而我以爲盛大也。 又或作茂。【董仲舒·天人策】引書,茂哉茂哉。蓋古者懋與楙通,而楙又與茂通也。
Thuyết Văn
勉也。 从心。楙聲。 虞書曰。 時惟懋哉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古多叚茂字爲之。 莫侯切。三部。 虞當作唐。見禾部。 堯典文。今作惟時。未知孰是。
【懋】(mậu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 楙 (mậu) Phiên thiết: 莫侯切 → mạc + hậu Nghĩa: 勉 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。楙 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。時惟懋哉。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愗 · 𢘅 · 𢘕 · 𢠘 · 愗