懮
ưuNôm ưu
Hán Việt: ưu · Pinyin: yōu · Nôm: ưu
Tổng quan
Lo, buồn rầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒu |
|---|---|
| Hán Việt | ưu |
| Âm Nôm | ưu |
| Quảng Đông | jau1 |
| Chú âm | ㄘㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiux |
| Phản thiết | 於求切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lo, buồn rầu. Ốm đau. Để tang. Có tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 懮受:從容悠閒的樣子。《玉篇.心部》:「懮,懮受,舒遲之貌。」《詩經.陳風.月出》:「舒懮受兮,勞心慅兮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懮yǒu 1.见"懮受"。
Eng
- CC-CEDICT grievous, relaxed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於柳切【集韻】【韻會】於九切,𠀤音黝。【集韻】舒遲貌。【詩·𨻰風】舒懮受兮。 又【集韻】於求切,音憂。【說文】愁也。本作𢝊。或作懮。通作憂。【楚辭·九章】傷余心之懮懮。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 憂