懲一戒百
trừng nhất giới bách
Hán Việt: trừng nhất giới bách · Pinyin: chéng yī jiè bǎi
Tổng quan
trừng phạt làm gương: phạt một người răn dạy trăm người
Nghĩa
Việt
- Cihui trừng phạt làm gương: phạt một người răn dạy trăm người
- Cihui trừng phạt làm gương; phạt một người răn dạy trăm người。懲罰一個人,警告成百個人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懲罰一人以警戒眾人。明.沈釆《千金記》第四七齣:「故依法律明惟問,懲一戒百難容忍。」也作「懲一儆眾」、「懲一警百」。