戌
tuất
Hán Việt: tuất · Pinyin: xū
Tổng quan
屈戌儿[qu1 qu5 r5] chi thứ 11: 7-9 giờ tối, tháng 9 âm lịch (8 tháng Mười-6 tháng Mười Một), năm Tuất hướng la bàn thời cổ Trung Quốc: 300°
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Hán Việt | tuất |
| Quảng Đông | seot1 |
| Mân Nam | sut |
| Nhật Bản | INU |
| Hàn Quốc | 술 |
| Chú âm | ㄒㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | syt |
| Baxter-Sagart | s.mi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.mi[t] |
| Phản thiết | 雪律切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi {Tuất}, chi thứ mười một trong 12 chi. Từ 7 giờ tối đến 9 giờ tối là giờ {Tuất}. {Khuất tuất} [屈戌] cái kê-môn (crémone, espagnolette), làm bằng một thanh sắt đứng, khi vặn tay nắm, kéo lên hạ xuống được, để đóng cánh cửa.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thú Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第十一位。 2.時辰名。約當晚上七時到九時。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戌 (指事。从戊,含一。不详。戊武器。本义地支的第十一位) 同本义 戌时 明日大利,宜用戌亥时。--《三国演义》 又如戌亥时(戌时与亥时) 夏正建寅,九月为戌 九月之辰谓为戌,戌者灭也,谓时物皆衰灭也。--《晋书》 十二生肖属狗 戌xū ⒈地支的第十一位,也作次序第十一。 ⒉ 戌qū 1.屈戌儿。门窗上的环纽;搭扣。
Eng
- CC-CEDICT used in 屈戌兒|屈戌儿[qu1 qu5 r5]
- CC-CEDICT 11th earthly branch: 7-9 p.m., 9th solar month (8th October-6th November), year of the Dog|ancient Chinese compass point: 300°
ja
- JMdict the Dog (eleventh sign of the Chinese zodiac)|hour of the Dog (around 8pm, 7-9pm, or 8-10pm)|west-northwest|ninth month of the lunar calendar
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】辛聿切【集韻】【韻會】【正韻】雪律切,𠀤音恤。九月辰名也。【說文】滅也。九月陽氣微,萬物畢成,陽下入地也。五行,土生於戊,盛於戌,从戊含一。【前漢·律歷志】畢入於戌。【爾雅·釋天】歲在戌曰閹茂。
Thuyết Văn
烕也。九月昜气微。萬物畢成。昜下入地也。 五行土生於戊。盛於戌。 从戊一。 一亦聲。 凡戌之屬皆从戌。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
烕大徐作滅。非。火部曰。烕、滅也。本毛詩傳。火死於戌。陽氣至戌而盡。故烕从火戌。此以烕釋戌之恉也。律書曰。戌者、萬物盡滅。淮南天文訓。戌者、滅也。律曆志。畢入於戌。釋名。戌、恤也。物當收斂矜恤之也。九月於卦爲剝。五陰方盛。一陽將盡。陽下入地。故其字从土中含一。 戊午合德。天文訓曰。土生於午。壯於戌。死於寅。 戊者、中宫。亦土也。一者、一陽也。戍中含一會意也。 辛聿切。十二部。
【戌】(tuất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戊一 (mậu + nhất) | Thanh phù (聲符): 一亦 (nhất) Phiên thiết: 辛聿切 → tân + duật Nghĩa: 烕 vậy。九nguyệt (mặt trăng)昜气微。萬物畢成。昜hạ (dưới)nhập (vào)địa (đất) vậy。五行thổ (đất)sinh (sinh ra) ư (ở) 戊。盛 ư (ở) 戌。 từ 戊一。一 cũng là thanh phù。Phàm các chữ thuộc bộ 戌 đều từ 戌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 戉 · 戊 · 戍 · 戉 · 戊 · 戍