戥
đẳng
Hán Việt: đẳng · Pinyin: děng
Tổng quan
cân tiểu ly để cân tiền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | děng |
|---|---|
| Hán Việt | đẳng |
| Quảng Đông | dang2 |
| Mân Nam | tíng |
| Chú âm | ㄉㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tongx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cân tiểu ly.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「戥子」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戥 戥子 戥〈动〉 用戥子称东西 戥 děng ①戥子。一种小型的称,用来称金、银、药品等微量的东西。 ②用戥子称把这点人参~~。又写做'等'。
Eng
- CC-CEDICT small steelyard for weighing money
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư