扠
Pinyin: zhǎ
Tổng quan
cài, chĩa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎ |
|---|---|
| Quảng Đông | caa1 |
| Nhật Bản | SA |
| Chú âm | ㄔㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thre |
| Phản thiết | 初佳切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xoá xoá đi, xoá bảng [Eng: to rub out, to rub blackboard]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算物品長短的單位。拇指與食指張開的寬度稱為「一扠」。如:「這塊木板有三扠寬。」 [動] 張開大拇指與食指測量東西的長度。如:「把這塊木板扠一扠。」
Eng
- CC-CEDICT to fork
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤初加切,音叉。挾取也。【韓愈詩】饞扠飽活臠。 又器名。【周禮·天官·𪔀人】簎魚𪔀。【註】以扠刺泥中搏取之。 又【集韻】【韻會】𠀤初佳切,音釵。打也。 又【廣韻】丑佳切【集韻】攄佳切,𠀤與搋同。以拳加物也。【韻會】通作叉。或借用杈。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 搋 · 𢩩 · 𢹓 · 搋 · 搋