拥
ủng
Hán Việt: ủng
Tổng quan
duồng duồng dẫy (ruồng rẫy) [Eng: to forsake, to desent]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōng |
|---|---|
| Hán Việt | ủng |
| Quảng Đông | jung2 |
| Chú âm | ㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyungx |
| Phản thiết | 於容切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 擁
- Thiều Chửu Ôm, cầm. Vương An Thạch [王安石] : {Dư dữ tứ nhân ủng hỏa dĩ nhập} [余與四人擁火以入] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Tôi cùng bốn người cầm đuốc đi vô (hang núi). Giữ. Như {ủng hộ} [擁護] xúm theo hộ vệ. Một âm là {ung}. Bưng che.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rúng rẻ rúng [Eng: think little of, slight, hold cheap]
- Bảng Tra Chữ Nôm ruồng ruồng rẫy [Eng: to forsake, to desent]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拥 (形声。从手,雍声。本义抱) 同本义 闭门,聚众鸣鼓。众恐,拥柱而歌。--汉·刘向《列女传》 又如拥树(拥抱小孩;环抱树木);拥矢(古代行投壶礼时,卑者抱矢而投);拥社(抱持社主);拥持(拥抱);拥膝(抱膝) 簇拥 诸将所拥。--清·侯方域《壮悔堂文集》 蜂拥而上。--清·邵长蘅《青门剩稿》 乡民蚁拥。--《广东军务记》 又如前呼后拥;一群人拥着老教授走出来;拥攒(围拢);拥舍(厅堂边的小屋) 环抱 回首孤城,依约青山拥。--金·董解元《西厢记诸宫调》 旗翻光复照神州,虎踞龙蟠拥石头。--柳 拥(擁)yōng ⒈抱,持~抱。~柱而歌。~ 火以入(持着…
Eng
- CC-CEDICT to hold in one's arms; to embrace|to surround; to gather around|to throng; to swarm|(bound form) to support (as in 擁護|拥护[yong1 hu4])|(literary) to have; to possess|Taiwan pr. [yong3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於隴切【集韻】【韻會】委勇切,𠀤雍上聲。【說文】本作𢹬。抱也。【禮·玉藻】肆束及帶,勤者有事,則收之,走,則擁之。【疏】肆餘也,謂束帶之餘組及帶之垂者。收謂斂持在手,擁謂抱之於懷也。【前漢·夏侯嬰傳面雍樹馳註】南方謂抱小兒爲雍樹,面偝也,雍抱持之,令面背己而抱之以馳。雍讀曰擁。 又持也。【前漢·高帝紀】太公擁彗。【註】如今卒持帚也。 又衞也,羣從也。 又【爾雅·釋言邕支載也疏】邕,又作擁。擁護支持,皆載任之義。 又【集韻】於容切,音雍。遮也。【禮·內則】女子出門,必擁蔽其面。【註】擁,猶障也。或作𢹭。亦作𢶜。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨣 · 𢶜 · 𢹬 · 𢹭 · 𢺠 · 拥 · 拥 · 擁 · 拥 · 擁