擁護
ủng hộ
Hán Việt: ủng hộ · Pinyin: yōng hù
Tổng quan
ủng hộ | hỗ trợ
Nghĩa
Việt
- Cihui ủng hộ | hỗ trợ
- Cihui ủng hộ ủng hộ ☆Nâng đỡ che chở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扶助。《後漢書.卷一二.盧芳傳》:「呼韓邪單于歸漢,漢為發兵擁護。」《三國演義》第一二回:「韋擁護曹操,殺條血路,到城門邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对领袖、党派、政策、措施等表示赞成并全力支持:~党的领导。
Eng
- CC-CEDICT to endorse; to support
- Cihui to endorse; to support
ja
- JMdict protection|defence|support|safeguarding|championship