lán lan

Hán Việt: lan · Pinyin: lán

Tổng quan

chặn đường cản trở vẫy (xe taxi)

拦住 · 拦击 · 拦劫 · 拦截 · 拦挡 · 拦柜 · 拦检 · 拦网

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Quảng Đônglaan4
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Phản thiết落千切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 攔
  • Thiều Chửu Ngăn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Trúc hữu thiên can lan tục khách} [竹有千竿攔俗客] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Trúc có nghìn cây ngăn khách tục.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拦 (形声。从手,阑(声。本义阻挡;遮拦) 同本义 拦,遮拦也。--《玉篇》 牵衣顿足拦道哭,哭 声直上干云霄。--唐·杜甫《兵车行》 又如拦关(形容两臂力大无穷;又指粗壮的手臂);拦护(阻拦,保护);拦门(宋时娶妻,回至男家门时,乐人等拦在门外索要钱物);拦驾(遮拦皇帝的銮驾) 拦lán不让通过;阻挡。 【拦挡】不使通过;使中途停止。 【拦挡木】拦挡行人、车辆等的横杆或横木。 【拦柜】柜台。也叫拦柜。 【拦河坝】拦截河水的建筑物。 【拦截】中途阻挡,不让通过。 【拦路】拦住去路。 【拦路虎】过去指拦路打劫的匪徒,现在指前进道路上的障碍和困难。 【拦蓄】…

Eng

  • CC-CEDICT to block sb's path|to obstruct|to flag down (a taxi)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】力丹切【唐韻】落千切,𠀤音蘭。遮攔也。亦作闌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拦 · 拦 · 攔 · 拦 · 攔