攔截

lán jié lan tiệt

Hán Việt: lan tiệt · Pinyin: lán jié

Tổng quan

đánh chặn

Cấu tạo: (lan) + (tiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh chặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎頭阻擋,截斷去路。《三國演義》第五五回:「前有攔截之兵,後有追趕之兵,前後無路,如之奈何?」 2.軍事上指船艦或飛機對不明目標物,加以鑑別、阻攔或攻擊,使無法侵入我方的行動,稱為「攔截」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中途阻挡,不让通过~洪水 ㄧ~歹徒。

Eng

  • CC-CEDICT to intercept
  • Cihui to intercept

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

护航 · 护送