gǒng

Pinyin: gǒng

Tổng quan

Âm Hán Việt:củngTổng nét: 10Bộ:thủ 手(+6 nét)Hình thái:⿱共手Nét bút:一丨丨一ノ丶ノ一一丨Thương Hiệt: TCQ (廿金手)Unicode:U+62F2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㭟拱Không hiện chữ?

拲梏 · 桎拲 · 梏拲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒng
Quảng Đônggung2
Nhật BảnTEKASE
Hán ngữ Trung cổkyuk
Baxter-Sagartk(r)oŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk(r)oŋʔ
Phản thiết居竦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 把雙手銬在一起。《說文解字.手部》:「拲,兩手共同械也。」《周禮.秋官.掌囚》:「凡囚者,上罪梏拲而桎。」鄭玄注引鄭司農云:「拲者,兩手共一木也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拲gǒng 1.古代刑罚的一种,即把双手铐在一起,状如拱手。 2.指铐双手的木制刑具。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】居竦切【集韻】【韻會】古勇切,𠀤音鞏。【說文】兩手同械也。【周禮·秋官·掌囚】上罪梏拲而桎。【註】拲者,兩手共一木也。在手曰梏,在足曰桎。 又【唐韻】居玉切【集韻】【韻會】拘玉切,𠀤音鋦。又【集韻】丘勇切,音恐。又【集韻】【正韻】𠀤居六切,音菊。義𠀤同。◎按屋韻居六切,與沃韻居玉切相近,宜細分。【說文】或从木作㭟。【長箋】拲似混拱,當从木。

Thuyết Văn

㒳手共同械也。 从手。共聲。 周禮曰。上辠梏拲而桎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮掌囚。上罪梏拲而桎。鄭司農云。拲者、㒳手共一木也。 此舉形聲包會意。居竦切。九部。

【拲】(còng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: 居竦切 → cư + tủng Nghĩa: 㒳thủ (tay)共 đồng với 械 vậy。 từ thủ (tay)。共 thanh。 『Chu Lễ』viết: 。thượng (trên)辠梏拲 nhi (mà) 桎。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㭟 · 𢪒