持久
trì cửu
Hán Việt: trì cửu · Pinyin: chí jiǔ
Tổng quan
kéo dài | bền bỉ | kiên trì | lâu dài | bền vững | sức bền | sự kiên trì | kéo dài lâu iữ lâu, ý nói lâu ngày không đổi. trì cửu trì cửu ☆Giữ lâu, ý nói lâu ngày không đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo dài | bền bỉ | kiên trì | lâu dài | bền vững | sức bền | sự kiên trì | kéo dài lâu iữ lâu, ý nói lâu ngày không đổi. trì cửu trì cửu ☆Giữ lâu, ý nói lâu ngày không đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 維持長久,長久堅持。三國蜀.諸葛亮〈聞孫權破曹休魏兵東下關中虛弱上言〉:「欲以一州之地,與賊持久。」《五代史平話.晉史.卷上》:「我軍方來,氣勢方銳,若不乘機進擊,曠日持久,則勝負未可知矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保持长久:肥效~|争取~和平。
Eng
- CC-CEDICT lasting|enduring|persistent|permanent|protracted|endurance|persistence|to last long
- Cihui lasting; enduring; persistent; permanent; protracted; endurance; persistence; to last long
ja
- JMdict endurance|persistence