持久

chí jiǔtrì cửu

Hán Việt: trì cửu · Pinyin: chí jiǔ

Tổng quan

kéo dài; giữ lâu dài; sống lâu; mở rộng; bền vững; trường cữu

新华 · Tân Hoa Đại lục

保持长久:肥效~, 争取~和平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

維持長久,長久堅持。三國蜀.諸葛亮〈聞孫權破曹休魏兵東下關中虛弱上言〉:「欲以一州之地,與賊持久。」《五代史平話.晉史.卷上》:「我軍方來,氣勢方銳,若不乘機進擊,曠日持久,則勝負未可知矣。」

Cấu tạo: 持 (trì) + 久 (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 持久 híjiǔ* s.v. lasting; protracted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維持長久,長久堅持。三國蜀.諸葛亮〈聞孫權破曹休魏兵東下關中虛弱上言〉:「欲以一州之地,與賊持久。」《五代史平話.晉史.卷上》:「我軍方來,氣勢方銳,若不乘機進擊,曠日持久,則勝負未可知矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保持长久:肥效~, 争取~和平。
  • Kaggle Zh-Vi duration

Eng

  • JMdict endurance
  • JMdict persistence
  • Cihui lasting; enduring; persistent; permanent; protracted; endurance; persistence; to last long

Đức

  • Handedict lange anhalten, lange andauern

ja

  • JMdict 持久(じきゅう)

other

  • Nguồn khác Giữ lâu, ý nói lâu ngày không đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历久 · 长期

Từ trái nghĩa

一时 · 短暂 · 速决