挣
tránh
Hán Việt: tránh · Pinyin: zhèng
Tổng quan
挣扎[zheng1 zha2] vùng vẫy để thoát cố gắng để đạt được kiếm (tiền)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèng |
|---|---|
| Hán Việt | tránh |
| Quảng Đông | zaang6 |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ {tránh} [掙]. Giản thể của chữ 掙
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tránh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挣 撞;击 摐金挣玉,吐宫咽征。--前蜀·贯休《长持经僧》 用力张开 你挣着口袋,我量与你么。--《陈州粜米》 挣 用力摆脱 那呆子左挣右挣,挣不得脱手。--《西游记》 郑屠挣不起来,那把尖刀也丢在一边。--《水浒传》 又如挣开;挣不脱手 用力支撑 林冲挣的起来,被枷碍了,曲身不得。--《水浒全传》 是有一个媳妇,赛过男子,尽挣得家住。--《初刻拍案惊奇》 又如挣持(勉强支持);挣扎(用力支撑或摆脱) 用力 众匠人大半尚兀 挣zhèng ⒈用力支撑或摆脱~揣(挣扎)。~开枷锁。~脱束缚。~命(为保住性命而挣扎)。 ⒉用劳动去取得报酬~钱。 挣zhēng
Eng
- CC-CEDICT used in 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
- CC-CEDICT to struggle to get free|to strive to acquire|to make (money)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 掙 · 掙