挣扎

zhēng zhátránh trát

Hán Việt: tránh trát · Pinyin: zhēng zhá

Tổng quan

ngọ ngoạy; vùng vẫy; đấu tranh; vật lộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.(挣,今读zhēng)用力支撑或摆脱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.勉強支撐。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「叫了一回,沒人答應,卻待掙扎起來,酒尚未醒。不覺又睡了去。」也作「扎掙」、「掙揣」、「掙挫」、「掙䦟」。 2.奮力抵抗。《老殘遊記》第二○回:「怎禁陶三氣力如牛,那裡掙扎得動。」

Cấu tạo: 掙 (tránh) + 扎 (trát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vùng vẫy
  • VietPhrases ngọ ngoạy; vùng vẫy; đấu tranh; vật lộn
  • VietPhrases vùng vẫy
  • Tần suất từ tránh trát: giãy dụa/ngọ ngoạy/vùng vẫy/đấu tranh/vật lộn; chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn, lo âu, khắc khoải, hấp hối, vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng), cố gắng, tuyệt vọng sự đi hối hả, sự khoa tay múa chân, đi hối hả, khoa tay múa chân, đường viền ren (ở váy phụ nữ), viền đường ren (vào váy phụ nữ) (động vật học) cá bơn, sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...), sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên, lúng tung, nhầm lẫn, loạng choạng, thì thụp chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, sự quờ quạng (tìm vật gì), viết nguệch ngoạc, viết ngoáy…
  • Biên soạn 掙扎 hēngzhá v. struggle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勉強支撐。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「叫了一回,沒人答應,卻待掙扎起來,酒尚未醒。不覺又睡了去。」也作「扎掙」、「掙揣」、「掙挫」、「掙䦟」。 2.奮力抵抗。《老殘遊記》第二○回:「怎禁陶三氣力如牛,那裡掙扎得動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.(挣,今读zhēng)用力支撑或摆脱。
  • Kaggle Zh-Vi agonise

Eng

  • Cihui to struggle
  • Tần suất từ 掙扎 hēngzhá v. struggle , Nà tóu xiǎo zhū zài hóngshuǐ li ∼ zhe. The little pig was struggling in the flood

Đức

  • Handedict sich abquälen, sich abmühen

Từ liên quan

Gần nghĩa

挣扎斗争 · 扎住 · 扎啤 · 扎囊 · 扎堆 · 扎实 · 扎寨 · 扎带