损
tổnNôm tốn
Hán Việt: tổn · Pinyin: sǔn · Nôm: tốn
Tổng quan
Bớt. Như tổn thượng ích hạ [損上益下] bớt kẻ trên thêm kẻ dưới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǔn |
|---|---|
| Hán Việt | tổn |
| Âm Nôm | tổn |
| Quảng Đông | syun2 |
| Chú âm | ㄙㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | suonx |
| Baxter-Sagart | [s-q]ʷˤə[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s-q]ʷˤə[n]ʔ |
| Phản thiết | 鎖本切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [損]
- Thiều Chửu Bớt. Như tổn thượng ích hạ [損上益下] bớt kẻ trên thêm kẻ dưới. Mất. Như tổn thất [損失] hao mất, tổn hại [損害] mất mát hư hại, v.v. Yếu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tổn tổn hại, tổn thất [Eng: to damage]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 损 (形声。从手,员声。本义减少) 同本义,与益”相对 损,减也。--《说文》 损偏去也。--《墨子经》 损德之脩也。--《易·系辞》 损益,盛衰之始也。--《易·杂卦》 以君之力。曾不能损魁之丘,如太行王屋何?--《列子·汤问》 先王之法,经乎上世而来者也,人或益之,人或损之,胡可得而法?--《吕氏春秋·察今》 请损之,月攘一鸡。--《孟子·滕文公下》 又如损年(短报年岁; 寿命减少); 损膳(减膳); 损薄(降低标准,减损); 损夺(削减); 损减(节制; 减少) 损失; 丧失 满招损,谦受益。--《书·大禹谟》 大 损sǔn ⒈减少~去。有~。 ⒉伤害~伤。~害。~人利己。满招~,谦受益。 ⒊丧失~失。~兵折将。 ⒋用刻薄的话挖苦人这话太~人了。 ⒌刻薄狠毒又凶又~。手段真~。
Eng
- CC-CEDICT to decrease; to lose, to damage; to harm, (coll.) to ridicule; to deride, (coll.) caustic; sarcastic; nasty; mean, one of the 64 hexagrams of the Book of Changes: ䷨
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:扻【唐韻】【正韻】蘇本切【集韻】【韻會】鎖本切,𠀤孫上聲。【說文】減也。 又卦名。【易·損卦】損下益上,其道大行。【疏】下自減損,以奉於上也。 又傷也,貶也,失也。
Thuyết Văn
減也。 从手。員聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
水部曰。減者、損也。二篆爲轉注。 穌本切。十三部。
【損】(tốn) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: 穌本切 → tô + bản Nghĩa: 減 vậy。 từ thủ (tay)。員 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 扻 · 𢿃 · 扻 · 损 · 损 · 損 · 损 · 損