損害

sǔn hài tổn hại

Hán Việt: tổn hại · Pinyin: sǔn hài

Tổng quan

tổn hại | gây tổn hại | làm hư hỏng

Cấu tạo: (tổn) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổn hại | gây tổn hại | làm hư hỏng
  • Cihui tổn hại tổn hại ☆Mất mát hư hao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損壞、傷害。魏.劉劭《人物志.七繆》:「夫人情莫不趣名利,避損害。」《大唐三藏取經詩話上》:「師曾兩迴往西天取經,為佛法未全,常被深沙神作孽,損害性命。」也作「損傷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使人或事物遭受不幸或伤害吸烟损害健康|你这么做会损害别人的利益的。

Eng

  • CC-CEDICT harm|to damage|to impair
  • Cihui harm; to damage; to impair

ja

  • JMdict damage|injury|loss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤害 · 妨害 · 损坏 · 破坏

Từ trái nghĩa

保护 · 增益 · 爱护 · 维护 · 裨益