損壞
tổn hoại
Hán Việt: tổn hoại · Pinyin: sǔn huài
Tổng quan
làm hỏng | tổn hại
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hỏng | tổn hại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 損毀、破壞。《南史.卷七六.隱逸傳下.阮孝緒傳》:「末年蔬食斷酒,其恆供養石像先有損壞,心欲補之,罄心敬禮,經一夜忽然完復。」《喻世明言.卷一四.陳希夷四辭朝命》:「當初有一人因床腳損壞,偶取一龜支之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残破;破损;使失去效能; 杀害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.残破;破损;使失去效能。 2.杀害。
Eng
- CC-CEDICT to damage|to injure
- Cihui to damage; to injure