捥
oản
Hán Việt: oản
Tổng quan
bẻ cổ tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | oản |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun2 |
| Mân Nam | ńg |
| Nhật Bản | UDE |
| Chú âm | ㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | quanh |
| Phản thiết | 烏丸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {oản} [腕].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oản Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: uốn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: uốn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Eng
- CC-CEDICT to bend the wrist
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤烏貫切。與𢯲腕同。【史記·封禪書】海上燕齊之閒莫不搤捥而自言,有禁方能神僊矣。【漢書】作𢯲。或作𢮘,𢪸同。互詳𢯲字註。 又【集韻】烏丸切,音剜。捩也。 又烏管切,音宛。取也。 又紆勿切,音鬱。亦拗捩也。與𢺴同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𢪸 · 𢮘 · 𢺴