掮

qiánkiênNôm kiên

Hán Việt: kiên · Pinyin: qián · Nôm: kiên

Tổng quan

Gánh vác, kẻ đi mua bán hộ người gọi là kiên khách [掮客]

掮客 · 掮木梢 · 掮客佣金 · 股票掮客

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqián
Hán Việtkiên
Âm Nômkiên
Quảng Đôngcin1
Mân Namkhainn
Nhật BảnKATSUGU
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgien

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gánh vác, kẻ đi mua bán hộ người gọi là kiên khách [掮客]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khiêng khiêng vác [Eng: to carry on one's shoulders (on one's back)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kiên [Eng: to bear on the shoulders]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用肩扛東西。《儒林外史》第一四回:「掮著一把傘,手裡拿著一個衣包。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掮〈动〉 只见外边有人掮了一卷行李。--《老残游记》 又如掮鹰放鹞(喻指不务正业的纨裦恶少的行经); 掮洋钱(比喻垫钱。指旧时妓院中的娘姨、大姐借钱给妓女) 掮qián ⒈用肩扛东西~行李。~货物。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to carry on the shoulder

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư