掮客

qián kè kiên khách

Hán Việt: kiên khách · Pinyin: qián kè

Tổng quan

môi giới | đại lý lái buôn; người mối lái。舊社會里替人介紹買賣,從中賺取傭金的人。 政治掮客。 lái buôn chính trị.

Cấu tạo: (kiên) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môi giới | đại lý lái buôn; người mối lái。舊社會里替人介紹買賣,從中賺取傭金的人。 政治掮客。 lái buôn chính trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經紀人。是以獨立第三者的立場,媒介他人間商業上的交易,而收取佣金的中間商人。《官場現形記》第三五回:「何孝先曉得他大老官脾氣,早同那賣翎管的掮客串通好的,叫他把價錢多報些。」《二十年目睹之怪現狀》第八五回:「子安道:『是個掮客。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指替人介绍买卖,从中赚取佣金的人丨;政治~。

Eng

  • CC-CEDICT broker|agent
  • Cihui broker; agent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牙郎 · 经纪