khạp

Hán Việt: khạp · Pinyin:

Tổng quan

Xem Áp táp 搕????

搕圾 · 搕拌 · 搕詐 · 搕诈 · 搕額 · 搕额 · 敲搕 · 撞头搕脑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhạp
Quảng Đônghap6
Chú âmㄐㄩˉ
Hán ngữ Trung cổqop
Phản thiết乙盍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Lấy. Như chữ {thủ} [取]. Đánh, khua. Như {bánh khạp} [掽搕] đánh, khua.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.取。《集韻.入聲.盍韻》:「搕,取也。」 2.敲擊、打擊。《字彙.手部》:「搕,擊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搕xū 1.搕次,古县名『置,属武威郡。北周废。见《嘉庆一统志.凉州府一》。

Eng

  • CC-CEDICT to strike|to take in the hand

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】克盍切,音榼。取也。又擊也。 又【唐韻】烏合切,音罨。以手覆也。 又【集韻】乙盍切,音盦。義同。

Tự hình

  • Khải thư