nhiếp

Hán Việt: nhiếp

Tổng quan

Âm Nôm

摄像 · 摄入 · 摄制 · 摄卫 · 摄取 · 摄录 · 摄影 · 摄政

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtnhiếp
Quảng Đôngsip3
Chú âmㄕㄜˋ
Hán ngữ Trung cổnep
Baxter-Sagartkə.n̥ep
Hán ngữ Thượng cổkə.n̥ep
Phản thiết質涉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [攝].
  • Thiều Chửu Vén lên.Tô Thức [蘇軾] : {Dư nãi nhiếp y nhi thướng} [予乃攝衣而上] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Tôi bèn vén áo mà lên. Bắt lấy. Thu nhiếp lại. Như {nhiếp ảnh} [攝影] chụp ảnh, {nhiếp sinh} [攝生] thu nhiếp tinh thần để nuôi mình cho khỏe. Trị cho nghiêm chỉnh. Như {trấn nhiếp} [鎮攝] lấy oai mà…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiếp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhiếp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摄 (形声。从手,聂声。本义牵曳) 同本义 摄,引持也。--《说文》 摄车从之。--《左传·襄公二十三年》 又如摄力(引力);摄弓(张弓注矢作射击准备);摄水(引水) 执;持 庭实皮,则摄之。--《礼记·聘礼》。注右手并执前足,左手并后足也。” 摄少马兹。--《国语·吴语》 皆摄弓而驰,荷兵而走。--司马相如《喻巴蜀檄》 又如紧紧摄住娘的手指;摄守(掌管);摄知(执掌) 拘捕 摄少司马兹与王士五人。--《国语·吴语》 辅助、佐助 朋友攸摄。--《诗·大雅·既醉》 摄,佐也。╠ 摄(攝)shè ⒈拿,取,吸取~书。~取。~影(照相)。 ⒉代理,辅助~政。~…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to take in; to absorb; to assimilate|to capture (video or still images)|(literary) to conserve (one's health)|(literary) to act for

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】書涉切【集韻】【韻會】【正韻】失涉切,𠀤音歙。【說文】引持也。【左傳·成十六年】請攝飮焉。【魯語】其爲後世昭前之令聞也,使長監於世,故能攝固,不解以久。【前漢·張耳𨻰餘傳】吏嘗以過笞餘,餘欲起,耳攝使受笞。 又收斂也。【詩·大雅】朋友攸攝,攝以威義。【疏】相攝斂而佐助之以威儀之事也。【莊子·胠篋篇】攝緘縢,固扃鐍。【註】攝,猶結也。 又整飭也。【儀禮·士冠禮】再醮攝酒。【疏】更撓攪添益,整頓示新也。【史記·荆軻傳】吾曩者目攝之。【註】怒視以攝整之也。 又總也,兼也,代也。【禮·喪服小記】士不攝大夫。【疏】士喪無主。不敢使大夫兼攝爲主也。又【曾子問】卿大夫士,從攝主,北面于西階南。【註】攝主上卿,代君聽國政。【左傳·成二年】攝官承乏。一曰假也。【禮·檀弓】伯高之喪,冉子攝束帛乗馬而將之。【註】攝猶貸也。 又錄也,追也,捕也。 又讋服也。【前漢·霍去病傳】攝讋者弗取。【註】謂振動失志氣者,則赦也。 又龜名。【爾雅·釋魚】三曰攝龜。 又【唐韻】奴協切【集韻】【韻會】諾協切,𠀤音敜。亦持也。一曰安也,靜謐貌。【前漢·嚴助傳】天下攝然,人安其生。 又【集韻】質涉切,音慴。曲折也。一曰龜名。 又詰叶切,音篋。【爾雅註】攝龜,小龜也,腹甲曲折,能自張閉,江東呼爲陵龜。郭璞說。 又色甲切,音霎。與翣同。【楚語】屛,攝之位。【註】屛,屛風也。攝形如今要扇,皆所以分別尊𤰞,爲祭祀之位。

Thuyết Văn

引持也。 从手。聶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂引進而持之也。凡云攝者皆整飭之意。論語攝𪗋。史記。矦生攝弊衣冠。襄十四年左傳曰。不書者惰也。書者攝也。注云。能自攝整。詩。攝以威儀。傳曰。言相攝佐者以威儀也。論語。官事不攝。注云。攝猶兼也。皆引持之意。 書涉切。八部。

【攝】 (nhiếp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 聶 (niếp) Phiên thiết: Thư thiệp thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 涉 (thiệp) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) trì (Cầm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挕 · 𪭧 · 挕 · 摂 · 摄 · 摄 · 攝 · 摂 · 摄 · 攝