摇

yáodiêuNôm vêu

Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo · Nôm: vêu

Tổng quan

Lay động. Như diêu thủ [搖手] vẫy tay. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh [歸思搖搖日似旌] (Quy Côn Sơn chu trung tác [歸崑山舟中作]) Lòng muốn về ngày ngày…

摇下 · 摇人 · 摇光 · 摇出 · 摇动 · 摇匀 · 摇号 · 摇头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdiêu
Âm Nômdêu
Quảng Đôngjiu4
Nhật BảnYOU
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Baxter-Sagartljaw
Hán ngữ Thượng cổljaw

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 搖
  • Thiều Chửu Lay động. Như diêu thủ [搖手] vẫy tay. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quy tứ diêu diêu nhật tự tinh [歸思搖搖日似旌] (Quy Côn Sơn chu trung tác [歸崑山舟中作]) Lòng muốn về ngày ngày lay động như cờ. Quấy nhiễu. $ Cũng đọc là dao

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dao dao động [Eng: to oscillate]
  • Giản Dị Hán Nôm dêu chúa Dêu (chúa trời) [Eng: God, Creator]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摇 (形声。从手,本义摇动; 摆动) 同本义 摇,动也。--《说文》 摇,作也。--《尔雅》 摇者不定。--《管子·心术》 复命摇作。--《庄子·则阳》 夹而摇之。--《考工记·矢人》 四顾何茫茫,东风屹草。--《古诗十九首》 蒙络摇缀。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 痒不得搔,痹不得摇。--柳宗元《断刑论》 摇头而歌。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 动摇承之。--清·姚鼐《登泰山记》 又如摇旗打鼓(四处张扬,闹得满城风雨); 摇铃打鼓(摇旗打鼓); 摇飍(亿颤动。形容女人走路的妖娆姿态); 摇风(谓风吹摆动 摇yáo ⒈摆动~摆。~动。~晃。~手。树枝~。 ⒉转动~纱。 ⒊变动,不坚定动~。 ⒋ ⒌ ⒍[飘摇][飘飖]随风摆动。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yao
  • CC-CEDICT to shake, to rock, to row, to crank

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搖 · 搖 · 搖 · 搖 · 揺 · 搖