摇动
diêu động
Hán Việt: diêu động · Pinyin: yáo dòng
Tổng quan
lắc; rung
1.亿,晃动。 2.摇之使动; 动摇。
晃動,搖擺使動。《淮南子.精神》:「耳目淫於聲色之樂,則五藏搖動而不定矣。」《史記.卷一○○.季布傳》:「于今創痍未瘳,噲又面諛,欲搖動天下。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 搖動 yáodòng r.v. wave; sway; rock
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晃動,搖擺使動。《淮南子.精神》:「耳目淫於聲色之樂,則五藏搖動而不定矣。」《史記.卷一○○.季布傳》:「于今創痍未瘳,噲又面諛,欲搖動天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亿,晃动。 2.摇之使动; 动摇。
- Kaggle Zh-Vi flicker
Eng
- Cihui to shake; to sway
Đức
- Handedict Köcher
other
- Nguồn khác Lung lay, rung rinh, đưa qua đưa lại