摜
quán
Hán Việt: quán · Pinyin: guàn
Tổng quan
quăng ngã mặc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Hán Việt | quán |
| Quảng Đông | gwaan3 |
| Nhật Bản | NARAU |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruanh |
| Baxter-Sagart | kˤro[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤro[n]-s |
| Phản thiết | 古患切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tập quen, cũng như chữ {quán} [慣]. Quật xuống, cùng đánh nhau vật nhau cũng gọi là {quán giao} [摜交].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 摔、扔。《水滸傳》第二六回:「把那婦人頭望西門慶臉上摜將來。」《西遊記》第三一回:「只見行者提著兩孩子,站在那高崖之上,意欲往下摜。」
Eng
- CC-CEDICT to fling|to fall|to wear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切。與慣同。【說文】習也。引春秋傳曰:摜凟鬼神。或作貫。又作串。 又【廣韻】摜,帶也。【字彙補】摜爲慣本字。今摜習之摜作慣,而摜但爲摜帶矣。
Thuyết Văn
習也。 从手。貫聲。 春秋傳曰。摜瀆鬼神。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與辵部遦音義皆同。古多叚貫爲之。 古患切。十四部。 昭二十六年左傳文。今本作貫。杜曰。貫、習也。
【摜】 (quán) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 貫 (quan) Phiên thiết: Cổ hoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 患 (hoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tập (Học đi học lại. Như ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 掼 · 掼 · 掼