摜
quánNôm quen
Hán Việt: quán · Pinyin: guàn · Nôm: quen
Tổng quan
Quen. Như tập quán [習慣] tập quen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Hán Việt | quán |
| Âm Nôm | qúan |
| Quảng Đông | gwaan3 |
| Nhật Bản | NARAU |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruanh |
| Baxter-Sagart | kˤro[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤro[n]-s |
| Phản thiết | 古患切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tập quen, cũng như chữ quán [慣]. Quật xuống, cùng đánh nhau vật nhau cũng gọi là quán giao [摜交]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm quán quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) [Eng: to throw away]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 摔、扔。《水滸傳》第二六回:「把那婦人頭望西門慶臉上摜將來。」《西遊記》第三一回:「只見行者提著兩孩子,站在那高崖之上,意欲往下摜。」
Eng
- CC-CEDICT to fling, to fall, to wear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切,音丱。習也。 又通作貫。【詩·魏風】三歲貫女。本作摜。从手貫聲。今文作慣。
Thuyết Văn
慣/切/&KR1255; 人在屋下執事者从/宀从辛辛辠也作亥切/守官也从宀从寸寺府之事/者从寸寸/法度也書九切 人在屋下執事者从宀从辛辛辠也作亥切
【觢】 (sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) , Thanh phù (聲符): 㓞 (khế) Phiên thiết: Xích chế thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ế' Suy luận: xế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhất (Một) giác (Cái sừng) ngưỡng (Ngửa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 摜 · 遦 · 惯 · 掼 · 摜 · 遦 · 惯 · 掼 · 惯 · 掼