摜紗帽
quán sa mạo
Hán Việt: quán sa mạo · Pinyin: guàn shā mào
Tổng quan
vứt mũ ô sa
Nghĩa
Việt
- Cihui vứt mũ ô sa
- Cihui vứt mũ ô sa (ví với do tức giận mà từ chức)。比喻因氣憤或不滿而辭職。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吳語。因氣憤而辭職。 2.今亦指因犯罪而被辭官。如:「這件貪汙案牽連甚廣,許多大官因而被摜紗帽。」
Eng
- Cihui 摜紗帽 uàn shāmào v.o. <topo.> quit a government post in anger