摜交

quán giao

Hán Việt: quán giao

Tổng quan

方 vật xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

摔角、角力的遊戲。《通俗常言疏證.武備.摜交》引《清朝野史大觀》:「穆宗喜舞劍,尤喜摜交,摜交須身體靈活,年稍長,即不能,其精者,摜交至數十度。」

Cấu tạo: 掼 (quán) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật lộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摔角、角力的遊戲。《通俗常言疏證.武備.摜交》引《清朝野史大觀》:「穆宗喜舞劍,尤喜摜交,摜交須身體靈活,年稍長,即不能,其精者,摜交至數十度。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会 · 交保