Pinyin:

Tổng quan

to move, roll, rattle, shake Âm Hán Việt:lộcTổng nét: 14Bộ:thủ 手(+11 nét) Âm Nhật (onyomi):ロク (roku),ロウ (rō),ル (ru)Âm Nhật (kunyomi):うごか.す (ugoka.su)Âm Quảng Đông:luk1,luk6 𢮑Không hiện chữ? Lay lắc, làm cho chuyển động

摝蜆撈蝦 · 摝蜆撈鰕 · 撈摝 · 撈摝蝦蜆 · 撈蝦摝蜆 · 撈鰕摝蜆 · 捞摝 · 掇摝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngluk1
Nhật BảnNAGOKASU
Hán ngữ Trung cổluk
Phản thiết盧貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 振、搖。《周禮.夏官.大司馬》:「二鼓摝鐸。」漢.鄭玄.注:「掩上振之為摝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摝lù 1.振动,摇动。 2.捞取。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音祿。振也。【周禮·夏官·大司馬】三鼓摝鐸。【註】掩上振之爲摝,止行息氣也。或作𢮑。 又【集韻】盧貢切,音弄。搖也。【周禮·摝鐸註】鄭司農云:摝讀如弄。 又【六書故】摝爲撈鹵之義。亦音鹵。別作擄。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㩠 · 𢮑