撈摝
Pinyin: lāo lù
Tổng quan
1.见"捞漉"。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Mò tìm vật trong nước
- Nguồn khác Thiên Đồng Hoành Trí Sớ trong phụ lục cuối sách CĐTĐL q
- Nguồn khác Cả đời thích thú
- Nguồn khác Dò tìm, tìm kiếm
- Nguồn khác Phần Dương Thiện Chiêu trong NĐHN q
- Nguồn khác 11 ghi: 師於言下大悟,拜而起曰: 萬古碧潭空界月, 再三撈摝始應知。 Sư lập tức đại ngộ, đảnh lễ rồi đứng dậy thưa: Đầm biếc ngàn xưa trăng hiện bóng, Ba phen tìm kiếm mới rõ hay
- Nguồn khác Trói buộc, hạn chế
- Nguồn khác HĐNL q
- Nguồn khác 8 ghi: 百二十日長期。禁制他不住。南天台北五臺。八萬細行。撈摭他無門。晝兜率夜閻浮 Một trăm hai mươi ngày cấm chế trường kỳ, hắn chẳng ở
- Nguồn khác Nam Thiên Thai bắc Ngũ Đài, tám muôn tế hạnh không cửa trói buộc hắn