懇摯

kěn zhìkhẩn chí

Hán Việt: khẩn chí · Pinyin: kěn zhì

Tổng quan

sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự khúm núm, sự xiểm nịnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

(态度或言辞)诚恳真挚:~的期望, 词意~动人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誠懇真摯。如:「畢業典禮前夕,老師對我們耳提面命,諄諄誨勉,情意懇摯,令人感動。」

Cấu tạo: 懇 (khẩn) + 摯 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 詞意懇摯動人。 懇摯的期望。
  • Biên soạn earnest; sincere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠懇真摯。如:「畢業典禮前夕,老師對我們耳提面命,諄諄誨勉,情意懇摯,令人感動。」

Eng

  • Cihui 懇摯 ěnzhì s.v. <wr.> earnest; sincere

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

疏慢