撄
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
phản đối tấn công
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | jing1 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjeng |
| Phản thiết | 伊盈切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 攖
- Thiều Chửu Chạm tới, đến gần. Như {anh nộ} [攖怒] chọc giận. Mắc, vướng. Như {anh hại} [攖害] mắc hại, {anh họa} [攖禍] mắc vạ, v.v. Một âm là {oanh}. Buộc, chằng buộc.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撄 (形声。从手,婴声。本义扰乱,干扰) 同本义 不以人物利害相撄。--《庄子·庚桑楚》 又如撄宁(外物的扰乱);撄心(扰乱心神) 缠绕 勿挠勿撄,万物将自称。--《淮南子》。高诱注撄,缨也。” 又如撄城(环城);撄挽(纠缠) 触犯 杀害既多,必撄鬼神之怒。--《绿野仙踪》 又如撄怒(触怒);撄拂(触犯,拂逆);撄鳞(喻触怒帝王) 触 事势至此,陛下且忍之,不可撄其锋也。--《三国演义》 又如撄宁(接触外物而不为所动,保持心神宁静);撄锋(触碰锋镝) 向…挑战或撩斗 虎负嵎, 撄yīng ⒈碰,触犯~其锋芒。无人敢~。 ⒉扰乱,干扰~人之心。
Eng
- CC-CEDICT oppose|to attack
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於盈切【集韻】【韻會】伊盈切,𠀤音纓。拈也,亂也。 又觸也,迫近也。【孟子】虎負嵎,莫之敢攖。 又【集韻】娟營切,音縈。有所繫著也。【莊子·大宗師】攖寧也者,攖而後成者也。【註】物縈亦縈,而未嘗不寧也。通作嬰。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 撄 · 撄 · 攖 · 撄 · 攖