撐天拄地

chēng tiān zhǔ dì xanh thiên trụ địa

Hán Việt: xanh thiên trụ địa · Pinyin: chēng tiān zhǔ dì

Tổng quan

XANH THIÊN TRỤ ĐỊA Thành ngữ. Chọc trời chống đất. Mô tả việc chống đỡ môn đình của Thiền tông. VMQ ghi: 諸方深與淺、 都在掌握中 撐天并拄地、 隨處振宗風 Khắp nơi dù sâu cạn Cũng tùy tay nắm thôi Chọc trời cùng chống đất Nếp nhà rạng nơi nơi. Theo: VMQ, bản dịch của Trần Tuấn Mẫn.

Cấu tạo: (xanh) + (thiên) + (trụ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XANH THIÊN TRỤ ĐỊA Thành ngữ. Chọc trời chống đất. Mô tả việc chống đỡ môn đình của Thiền tông. VMQ ghi: 諸方深與淺、 都在掌握中 撐天并拄地、 隨處振宗風 Khắp nơi dù sâu cạn Cũng tùy tay nắm thôi Chọc trời cùng chống đất Nếp nhà rạng nơi nơi. Theo: VMQ, bản dịch của Trần Tuấn Mẫn.