撐天柱地

chēng tiān zhù dì xanh thiên trụ địa

Hán Việt: xanh thiên trụ địa · Pinyin: chēng tiān zhù dì

Tổng quan

đỡ trời chống đất: đội đá vá trời/gánh trách nhiệm trọng đại quốc gia đại sự

Cấu tạo: (xanh) + (thiên) + (trụ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỡ trời chống đất: đội đá vá trời/gánh trách nhiệm trọng đại quốc gia đại sự
  • Cihui đỡ trời chống đất; đội đá vá trời; gánh trách nhiệm trọng đại quốc gia đại sự。介於天地之間起支持依託作用。比喻在國家事務中擔負重大責任。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭頂青天,腳踏土地。形容支持、支撐。《朱子全書.卷九.大學三.論或問》:「聖人只是常欲扶持這個道理,教他撐天柱地。」亦用以形容極大、很大。《封神演義》第一三回:「嘗聞龍會變化,要大便撐天柱地,要小便芥子藏身。」

Eng

  • Cihui 撐天柱地 hēngtiānzhùdì f.e. assume an important responsibility in the nation