擀
Nôm gán
Pinyin: gǎn · Nôm: gán
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎn |
|---|---|
| Âm Nôm | gán |
| Quảng Đông | gon2 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kanx |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) gán gán ghép; gán tội [Eng: to pair a boy and girl for fun; to shift the blame (on)]
- Bảng Tra Chữ Nôm cán cán mì sợi, bị xe cán [Eng: to laminate ( laminate Chinese noodles, ginned car)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cán Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用棍棒來回輾平、壓薄。如:「擀麵」、「擀餃子皮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擀〈动〉 用棍棒碾轧 擀面杖 擀毡 皮袄擀毡了 也作赶毡” 擀gǎn用棍棒碾压~饺子皮。
Eng
- CC-CEDICT to roll (dough etc)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư