擄

lǔlỗNôm lỗ

Hán Việt: lỗ · Pinyin: lǔ · Nôm: lỗ

Tổng quan

Tù binh. Bắt sống được quân địch gọi là lỗ [虜], chém đầu được quân giặc gọi là hoạch [獲]. Sử Kí [史記] : {Chư hầu lỗ ngô chúc nhi đông, Tần tất tận tru ngô ph…

擄劫 · 擄嘴 · 擄奪 · 擄掇 · 擄搶 · 俘擄 · 劫擄 · 打擄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǔ
Hán Việtlỗ
Âm Nômlỗ
Quảng Đônglo5
Mân Namloo2
Nhật BảnTORIKU
Hàn Quốc노
Chú âmㄌㄨˇ
Hán ngữ Trung cổlox
Baxter-SagartC.rˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổC.rˤaʔ
Phản thiết郞古切
Thanh mẫu來
Vận姥
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bắt được, lấy được. Như lỗ lược [擄掠] cướp được

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lỗ lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ [Eng: capture, seize]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 搶奪、俘虜。如:「擄人勒贖」。《東觀漢記.卷九.馮異傳》:「更始諸將,縱橫暴虐,所至擄掠,百姓失望。」《水滸傳》第三二回:「恭人被清風山強人擄去了。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to capture (sb)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音魯。虜掠也。【漢書·晉灼註】生得曰虜,斬首曰獲。 又地名。【水經注】淄水又東逕臨淄縣故城,其外郭卽晉獻公所徙臨淄城也,世謂之虜城。【六書正譌】生得者,則以索貫而拘之,故字从毌从力。俗从男,非。

Thuyết Văn

獲也。 从毌。从力。 虍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公羊傳。爾虜焉。故凡虜囚亦曰纍臣。謂拘之以索也。於毌義相近。故从毌。 左傳曰。武夫力而拘諸原。 郞古切。五部。

【虜】 (lỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 虍 (hô) Phiên thiết: Lang cổ thiết Thượng tự: 郞 (lang) , Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hoạch (Được) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虜 · 掳 · 擄 · 虏 · 虜 · 掳 · 虏 · 擄 · 虜 · 掳 · 虏