擐
Pinyin: huàn
Tổng quan
xuyên qua mặc vào (áo giáp)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gwaan1 |
| Nhật Bản | TSURANUKU |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruanh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤren-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤren-s |
| Phản thiết | 先全反 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 穿著。《左傳.成公二年》:「擐甲執兵,固即死也。」唐.韓愈〈崔十六少府攝伊陽以詩及書見投因酬三十韻〉:「上言酒味酸,冬衣竟未擐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擐 (形声。从手,睘声。本义穿) 同本义 擐,贯也。--《说文》 服兵擐甲。--《国语·吴语》 射擐甲胄。--《淮南子·要略》 擐甲执兵,固即死也。--《左传·成公二年》 擐huàn穿~甲扬锋(锋兵器)。 擐juǎn 1.系,拴。 擐xuān 1.捋起。
Eng
- CC-CEDICT pass through|to get into (armor)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡慣切,音患。【說文】貫也。【左傳·成十三年】躬擐甲冑。【吳語】夜中乃令服兵擐甲。 又【集韻】古患切,音慣。義同。 又【唐韻】古還切【集韻】【韻會】【正韻】姑還切,𠀤音關。義同。 又【集韻】古泫切,音畎。繫也。 又荀緣切,音宣。與揎同。【禮·王制·臝股肱註】謂擐衣出其臂脛。【陸氏音義】擐讀宜音宣,依字作㩊。字林云:㩊臂也。先全反。◎按㩊,別本譌作㩱。互見㩊字註。本作𢸃。省从睘。
Thuyết Văn
毌也。 从手。睘聲。 春秋傳曰。擐甲執兵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毌各本作貫。今正。毌、穿物持之也。今人廢毌而專用貫矣。杜注左傳、韋注國語皆曰。擐、貫也。 胡慣切。十四部。 成二年左傳文。
【擐】 (hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 睘 (quỳnh) Phiên thiết: Hồ quán thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 慣 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quán vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢸃