擐甲執兵

huàn jiǎ zhí bīng

Pinyin: huàn jiǎ zhí bīng

Tổng quan

Mặc áo giáp cầm binh khí.☸

Cấu tạo: + (giáp) + (chấp) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mặc áo giáp cầm binh khí.☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿上鎧甲,手執武器。形容全副武裝的樣子。宋.曾鞏〈李德明遙郡團練使制〉:「擐甲執兵,人之重任,賞信而速,所以勸功。」也作「擐甲揮戈」。

Eng

  • Cihui 擐甲執兵 uànjiǎzhíbīng f.e. put on one's armor and take up arms