擗開

bịch khai

Hán Việt: bịch khai

Tổng quan

PHÍCH KHAI Mở toang ra. Thạch Củng trong TĐT q.14 ghi: 師架起弓箭,叫云:「看箭!」三平擗開胸受。 Sư dựng cung tên lên hô: Xem tên! Tam Bình mở toang áo đưa ngực hứng tên

Cấu tạo: 擗 (bịch) + 开 (khai)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thạch Củng trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 師架起弓箭,叫云:「看箭!」三平擗開胸受。 Sư dựng cung tên lên hô: Xem tên! Tam Bình mở toang áo đưa ngực hứng tên

Từ liên quan

Gần nghĩa

开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会 · 开例