擣
đảo
Hán Việt: đảo · Pinyin: dǎo
Tổng quan
Giã, đâm. Như [李白] : [秋歌]) Ở Trường An một mảnh trăng (mọc), (Từ) khắp mọi nhà vang lên tiếng chày đập áo.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎo |
|---|---|
| Hán Việt | đảo |
| Quảng Đông | dou2 |
| Nhật Bản | TSUKU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | taux |
| Baxter-Sagart | tˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤuʔ |
| Phản thiết | 都晧切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giã, đâm. Như {đảo y} [擣衣] đập áo. Lý Bạch [李白] : {Trường An nhất phiến nguyệt, Vạn hộ đảo y thanh} [長安一片月, 萬戶擣衣聲] (Thu ca [秋歌]) Ở Trường An một mảnh trăng (mọc), (Từ) khắp mọi nhà vang lên tiếng chày đập áo. Công kích. Cùng nghĩa với chữ {đảo} [搗].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.舂、撞擊。如:「擣米」、「擣藥」。 2.搥擊。唐.韓愈〈春雪〉詩:「城險疑懸布,砧寒未擣綃。」 3.攻破。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「批亢擣虛,形格勢禁,則自為解耳。」
Eng
- CC-CEDICT stir|to pound
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】都晧切【集韻】【韻會】覩老切,𠀤音倒。【說文】本作𢶈。手椎也。【禮·內·則】擣珍取牛羊麋鹿麕之肉,必脄。一曰築也,敲也,舂也。【詩·小雅】我心憂傷,惄焉如擣。 又【揚子·方言】依也。【郭璞註】謂可依倚之也。 又【集韻】𨻰留切,音稠。聚也。【史記·龜筴傳】上有擣蓍,下有神龜。【註】擣,古稠字。擣蓍卽藂蓍。○按《字彙》改从木,入木部檮字。註誤。或作搗。又作捯。俗作㨶。
Thuyết Văn
手椎也。 一曰築也。 从手。𠷎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以手爲椎而椎之。 木部曰。築、𢶈也。二篆爲轉注。築者必用築。非徒手也。故爲別。 都晧切。古音在三部。小徐本篆作。解云壽聲。
【擣】 (đảo) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 手 (thủ (Tay.)) Phiên thiết: Đô hạo thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 晧 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đaỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.) truy (Nện) vậy。 Một thuyết khác trúc (Đắp đất) vậy Một thuyết khác: 築也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 搗 · 捯 · 㨶 · 𢶈 · 𢷬 · 𦦰 · 捯 · 搗 · 𢭏 · 搗 · 𢭏