niǎn niện

Hán Việt: niện · Pinyin: niǎn

Tổng quan

trục xuất loại bỏ (tiếng địa phương) đuổi theo cố bắt kịp

攆山 · 攆躥 · 攆轉 · 攆逐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎn
Hán Việtniện
Quảng Đônglin5
Mân Namlian2
Chú âmㄋㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlienx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đuổi đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.驅逐、趕走。如:「把這隻狗攆走。」《紅樓夢》第五八回:「我們攆他,他不出去。」 2.追趕。如:「攆得上」、「攆不上」、「他攆上前,幫她提東西。」

Eng

  • CC-CEDICT to expel|to oust|(dialect) to chase after|to try to catch up with

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 撵 · 撵 · 撵