昬
hôn
Hán Việt: hôn
Tổng quan
biến thể cũ của 昏[hun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | hôn |
|---|---|
| Quảng Đông | fan1 |
| Nhật Bản | KON |
| Chú âm | ㄏㄨㄣˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {hôn} [昏].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「昏」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 昏[hun1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】同昏。唐本《說文》从民省,徐本从氐省。晁補之云:因唐諱民,改从氏,則昬非俗字明矣。《精薀》以昬爲昬旦之昬,以昏爲昏姻之昏,蓋不考唐諱昬改从氏,遂分爲二字也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 昏 · 昏 · 昏