晝夜

zhòu yètrú dạ

Hán Việt: trú dạ · Pinyin: zhòu yè

Tổng quan

ngày đêm; ban ngày và ban đêm. 晝夜兼程 một ngày một đêm đi đoạn đường bằng đi hai ngày; hành trình một ngày bằng hai ngày. 機器轟鳴,晝夜 不停. máy móc ầm ầm suốt ngày suốt đêm không dứt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.白日和黑夜。 2.指代一切事物的两种相互对立﹑消长的力量,或阴阳两个方面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

日夜。《論語.子罕》:「子在川上,曰:『逝者如斯夫,不舍晝夜!』」《儒林外史》第四回:「眾和尚喫完了齋,洗了臉和手,吹打拜懺,行香放燈,施食散花,跑五方,整整鬧了三晝夜,方纔散了。」

Cấu tạo: 晝 (trú) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trú dạ: ngày đêm/ban ngày và ban đêm; ban ngày và ban đêm
  • Biên soạn 晝夜 hòu-yè* n. day and night; round the clock

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日夜。《論語.子罕》:「子在川上,曰:『逝者如斯夫,不舍晝夜!』」《儒林外史》第四回:「眾和尚喫完了齋,洗了臉和手,吹打拜懺,行香放燈,施食散花,跑五方,整整鬧了三晝夜,方纔散了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.白日和黑夜。 2.指代一切事物的两种相互对立﹑消长的力量,或阴阳两个方面。
  • Kaggle Zh-Vi day and night

Eng

  • JMdict day and night
  • Cihui day and night; period of 24 hours; continuously, without stop
  • Tần suất từ day and night; period of 24 hours; continuously, without stop

Đức

  • Handedict rund um die Uhr, Tag und Nacht

ja

  • JMdict 昼夜(ちゅうや)

other

  • Nguồn khác Ngày và đêm. Ngày đêm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日夜