晝夜

zhòu yè trú dạ

Hán Việt: trú dạ · Pinyin: zhòu yè

Tổng quan

ngày và đêm | khoảng thời gian 24 giờ | liên tục, không ngừng

Cấu tạo: (trú) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày và đêm | khoảng thời gian 24 giờ | liên tục, không ngừng
  • Cihui trú dạ trú dạ ☆Ngày và đêm. Ngày đêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日夜。《論語.子罕》:「子在川上,曰:『逝者如斯夫,不舍晝夜!』」《儒林外史》第四回:「眾和尚喫完了齋,洗了臉和手,吹打拜懺,行香放燈,施食散花,跑五方,整整鬧了三晝夜,方纔散了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白日和黑夜; 指代一切事物的两种相互对立﹑消长的力量,或阴阳两个方面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白日和黑夜。 2.指代一切事物的两种相互对立﹑消长的力量,或阴阳两个方面。

Eng

  • CC-CEDICT day and night|period of 24 hours|continuously, without stop
  • Cihui day and night; period of 24 hours; continuously, without stop

ja

  • JMdict day and night

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

日夜