智作

trí tác

Hán Việt: trí tác

Tổng quan

TRÍ TÁC (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Chu, người xứ Vĩnh Trinh (nay là phía Nam huyện La Nguyên, tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc. Sư tham yết Quốc sư Cổ Sơn Thần Yến. Cổ Sơn thượng đường phạch ngực để k

Cấu tạo: 智 (trí) + 作 (tác)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Chu, người xứ Vĩnh Trinh (nay là phía Nam huyện La Nguyên, tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư tham yết Quốc sư Cổ Sơn Thần Yến
  • Nguồn khác Cổ Sơn thượng đường phạch ngực để khai thị, đại chúng đều mờ mịt, chỉ có sư là ngộ được ý chỉ của ngài, và được ngài cho vào thất ấn chứng
  • Nguồn khác Khi ra hoằng pháp, sư trụ viện Bạch Vân ở Kiến Châu (nay là huyện Kiến Âu, tỉnh Phúc Kiến)
  • Nguồn khác Sau đó, Nam Đường Trung Chủ rước sư đến viện Phụng Tiên ở Kim Lăng (nay là Nam Kinh), ban cho y hồng và hiệu “Chân Tịch Thiền sư”

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱