ê

Hán Việt: ê · Pinyin:

Tổng quan

Trời âm thầm mà có gió.;

曀曀 · 曀1. · 曀2. · 陰曀 · 曀晦 · 曀暧 · 曀曖 · 曀滞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtê
Quảng Đôngai3
Nhật BảnKUMORU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqeh
Baxter-Sagartʔits
Hán ngữ Thượng cổʔits
Phản thiết壹計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trời âm thầm mà có gió.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhợt nhợt nhạt [Eng: pale]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.天色陰暗。《詩經.邶風.終風》:「終風且曀,不日有曀。」宋.陸游〈冬日感興十韻〉:「霧雨天昏曀,陂湖地阻深。」 2.泛指昏暗不明。《晉書.卷一九.禮志上》:「孔子自衛反魯,跡三代之典,垂百王之訓,時無明后,道曀不行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曀yì 1.天阴而有风;天色阴暗。 2.犹暗昧。 3.遮蔽。

Eng

  • CC-CEDICT obscure|sun hidden by clouds

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於計切【集韻】壹計切,𠀤音翳。【說文】隂而風也。【爾雅·釋天】隂而風曰曀。【疏】雲風曀日光。【釋名】曀,翳也。言掩翳日光使不明也。【詩·邶風】終風且曀。 又【集韻】乙兾切,音懿。又一結切,音噎。義𠀤同。

Thuyết Văn

天陰沈也。 从日。壹聲。 詩曰。終風且曀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作陰而風也。今正。攷開元占經引作天地陰沈也。大平御覽引作天陰沈也。邶風曰。終風且曀。爾雅、毛傳皆云。陰而風曰曀。釋名。曀、翳也。言雲氣晻翳日光使不明也。小爾雅。曀、冥也。曀主謂不明。爾雅、毛傳因詩句兼風言耳。故許易之。陰沈當作𩃬霃。 於計切。古音在十二部。

【曀】 (ê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 壹 (nhất) Phiên thiết: Vu kế thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) âm (Số âm) trầm (Chìm. Bị chìm đắm sâ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư