曙色
thự sắc
Hán Việt: thự sắc · Pinyin: shǔ sè
Tổng quan
ánh ban mai; ánh bình minh; nắng sớm; ánh sáng lúc rạng đông. ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ
1.拂晓时的天色。
黎明時微現光亮的天色。唐.杜甫〈江邊星月〉詩:「雞鳴還曙色,鷺浴自清川。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ánh sáng bình minh sớm
- Tần suất từ ánh sáng bình minh sớm; ánh ban mai; ánh bình minh; nắng sớm; ánh sáng lúc rạng đông. ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.; ánh bình minh; nắng sớm; ánh sáng lúc rạng đông
- Biên soạn 曙色 hǔsè* n. dawn's early light
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 黎明時微現光亮的天色。唐.杜甫〈江邊星月〉詩:「雞鳴還曙色,鷺浴自清川。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拂晓时的天色。
Eng
- JMdict salmon (color, colour)
- JMdict pink with a yellow tinge
- Cihui 曙色 hǔsè* n. dawn's early light
- Tần suất từ 曙色 hǔsè* n. dawn's early light
ja
- JMdict 曙色(あけぼのいろ)