曷
hạt
Hán Việt: hạt · Pinyin: hé
Tổng quan
tại sao như thế nào khi nào đâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hạt |
| Quảng Đông | aat3 |
| Mân Nam | a̍h |
| Nhật Bản | KATSU |
| Hàn Quốc | 갈 |
| Chú âm | ㄏㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghat |
| Baxter-Sagart | [g]ˤat |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤat |
| Phản thiết | 何葛切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gì. Sao chẳng. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Vãn xan tương bị, hạt nhập thực đường hồ} [晚餐將備, 曷入食堂乎] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Cơm chiều đã sắp dọn sẵn, sao chưa vào phòng ăn ? Cùng nghĩa với chữ {hạt} [蝎].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạt Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 什麼時候。《詩經.王風.君子于役》:「君子于役,不知其期,曷至哉?」三國魏.曹植〈平原懿公主誄〉:「扃關一闔,曷其復晰?」 [副] 1.何、為何。《書經.盤庚中》:「曷虐朕民?」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「寓形宇內復幾時,曷不委心任去留?」 2.何不。清.王士禎《池北偶談.卷二三.談異四.濮州女子》:「此地不久必大亂,不可留也,曷避之?」《清史稿.卷四七五.洪秀全傳》:「其黨張遂謀曰:『王得軍心,何鬱鬱受人制?中原不易圖,曷入川作玄德,成鼎足之業?』」 3.豈、難道。《荀子.彊國》:「眾庶百姓皆以貪利爭奪為俗,曷若是而可以持國乎?」《後漢書.卷…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曷〈代〉 何,什么 曷,何也。--《说文》 呜呼!曷归?--《五·五子之歌》 汝曷弗告朕?--《书·盘庚上》 曷云能来?--《诗·邶风·雄雉》 曷至哉?--《诗·王风·君子于役》 亦曷故哉?--明·张溥《五人墓碑记》 又如曷故(何故);曷胜(何胜);曷尝(何尝) 何日,何时 曷 〈副〉 怎么;为什么 曷不委心任去留。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如曷为(为何;为什么);曷苦(怎么样;怎样) 为什么不,何不?--超有劝告的意思 此地不久必大乱,不可留也,曷避之?--清·王士秅 曷hé ⒈文言疑问词。义同"何"。有"什么"、"怎么"、"为什么"等意思。 ⒉…
Eng
- CC-CEDICT why|how|when|what|where
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡葛切【集韻】【韻會】【正韻】何葛切,𠀤音褐。【說文】何也。【易·損卦】曷之用。【註】曷,辭也。曷之用,言何用豐爲也。【五經文字】作曷者譌。 又【爾雅·釋詁】曷,止也。 又【玉篇】逐也,盍也。 又【集韻】許葛切,音𠿒。相恐怯也。 又阿葛切,音遏。逮也。 又丘葛切,音喝。與䳚同。 又與蝎同。【史記·蔡澤傳】先生曷鼻巨肩。【註】索隱曰:曷鼻,謂鼻如蝎蟲也。曷字从匂,不从匃作。
Thuyết Văn
何也。 从曰。匃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
雙聲也。詩有言曷者。如曷不肅雝。箋云。曷、何也。有言害者。如害澣害不。傳云。害、何也。害者、曷之假借字。詩書多以害爲曷。釋詁。曷、止也。此以曷爲遏。釋言曰。曷、盍也。此亦假借。凡言何不者、急言之但云曷也。 胡葛切。十五部。
【曷】 (hạt) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 曰 (viết (Rằng)) Phiên thiết: Hồ cát thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 葛 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hà (Sao) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭥭