最先
tối tiên
Hán Việt: tối tiên · Pinyin: zuì xiān
Tổng quan
đầu tiên
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最早。如:「哥倫布最先發現新大陸。」
Eng
- CC-CEDICT (the) very first
- Cihui (the) very first
Hán Việt: tối tiên · Pinyin: zuì xiān
đầu tiên