最先

zuì xiāntối tiên

Hán Việt: tối tiên · Pinyin: zuì xiān

Tổng quan

đầu tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

最早。如:「哥倫布最先發現新大陸。」

Cấu tạo: 最 (tối) + 先 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu tiên
  • VietPhrases trước hết
  • Tần suất từ tối tiên/tối tiến: trước hết; đầu tiên; trước hết
  • Biên soạn 最先 uìxiān* adv. very first; at first; in the beginning ◆attr. first; initial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最早。如:「哥倫布最先發現新大陸。」

Eng

  • Cihui (the) very first
  • Tần suất từ 最先 uìxiān* adv. very first; at first; in the beginning ◆attr. first; initial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

起初

Từ trái nghĩa

最后