杆状物

can trạng vật

Hán Việt: can trạng vật

Tổng quan

cán (giáo, mác...), tay cầm, càng xe, mũi tên (đen & bóng), tia sáng; đường chớp, thân (cột, lông chim...) cọng, cuống, (kỹ thuật) trục, (ngành mỏ) hầm, lò, ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...)

Cấu tạo: 桿 (can) + 狀 (trạng) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trục

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shaft

Từ liên quan

Gần nghĩa

杆状的 · 杆状菌 · 状物 · 杆状体 · 杆状 · 杆状连锁沟